cứu tế

cứu tế

Các tình nguyện viên phân phát hàng cứu tế cho người dân.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Cứu giúp người gặp khó khăn, hoạn nạn: "cứu tế" chỉ hành động hỗ trợ vật chất (lương thực, tiền bạc, quần áo) cho những người đang trong tình trạng thiếu thốn, đói khổ, hoặc gặp thiên tai, chiến tranh.
    • Hành động từ thiện tổ chức: "cứu tế" thường được thực hiện bởi chính phủ, tổ chức xã hội, hoặc cá nhân nhằm giảm bớt đau khổ tức thời cho cộng đồng.
  2. Danh từ:

    • Sự cứu giúp khẩn cấp: "cứu tế" việc cung cấp nhu yếu phẩm cho người dân vùng bị ảnh hưởng bởi thảm họa hoặc đói kém.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Chính phủ đã cứu tế lương thực cho đồng bào vùng . (Chính phủ hỗ trợ lương thực cho người dân bị lụt.)
    • Họ tổ chức quyên góp để cứu tế nạn nhân chiến tranh. (Họ thu gom tiền bạc vật phẩm để giúp đỡ nạn nhân chiến tranh.)
  • Danh từ:

    • Công tác cứu tế cần được thực hiện kịp thời. (Việc hỗ trợ khẩn cấp phải được làm ngay lập tức.)
    • Quỹ cứu tế đã phân phát hàng nghìn suất ăn. (Quỹ hỗ trợ đã cung cấp hàng ngàn bữa ăn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cứu tế xã hội": hệ thống hỗ trợ của nhà nước hoặc tổ chức phi chính phủ dành cho người nghèo, người già neo đơn, trẻ mồ côi.

    • Cứu tế xã hội trụ cột của phúc lợi công cộng. (Hệ thống hỗ trợ xã hội nền tảng của phúc lợi chung.)
  • "cứu tế khẩn cấp": hành động hỗ trợ ngay lập tức trong thảm họa như động đất, sóng thần.

    • Đội cứu hộ đã triển khai cứu tế khẩn cấp tại hiện trường. (Đội cứu hộ đã thực hiện hỗ trợ ngay lập tức tại nơi xảy ra thảm họa.)
Biến thể từ gần giống
  • Cứu (động từ): giúp đỡ, giải thoát khỏi nguy hiểm.

    • Cứu người chết đuối. (Giúp người sắp chết đuối thoát khỏi nguy hiểm.)
  • Tế (động từ): cấp phát, phân phát đồ cứu trợ.

    • Tế bần. (Phát chẩn cho người nghèo.)
  • Cứu trợ (động từ): giúp đỡ về vật chất hoặc tinh thầngần nghĩa với cứu tế.

    • Họ đã cứu trợ hàng hóa cho vùng bão. (Họ hỗ trợ hàng hóa cho vùng bị bão.)
Từ đồng nghĩa
  • Cứu giúp: hành động hỗ trợ người khác khi họ gặp khó khăn.
  • Phát chẩn: cấp phát lương thực, tiền bạc cho người nghèo.
  • Trợ cấp: cung cấp tiền hoặc vật phẩm định kỳ.
Thành ngữ liên quan
  • Cứu tế như cứu hỏa: phải hành động nhanh chóng, khẩn trương như dập lửa.
    • Việc cứu tế đồng bào lụt phải cứu tế như cứu hỏa. (Việc hỗ trợ người dân lụt cần được thực hiện gấp rút.)